Liệt sĩ Nguyên Đăng Quảng

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Đăng Quảng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đăng Quảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyên Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →