Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Khoa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyên Đăng Khoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 677 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Yên Nội, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đăng KHoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 16 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 28 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1980 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Lê Xá, Phủ Tiên, Phủ Tiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1652 · Lô 9 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập