Liệt sĩ Nguyễn Đăng Duy

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Duy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Duỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Trị An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu GĐN Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập