Liệt sĩ Nguyễn Đăng Định
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Định trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đăng Đính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập