Liệt sĩ Nguyễn Đăng Can

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Can trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Cần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Thanh Cát, Thanh chương, Thanh chương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đặng Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Can Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Cần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Can Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội Đơn vị: D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →