Liệt sĩ Nguyễn Dã

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dã trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/8/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 285 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 375 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Dã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 108 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập