Liệt sĩ Nguyễn Cưu
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cưu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1943 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1943 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1954 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 405 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cừu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C128 · Hàng 13 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM269 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập