Liệt sĩ Nguyễn Cung

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 6a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1948 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 30 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →