Liệt sĩ Nguyễn Cũ

76 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cũ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cù Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập