Liệt sĩ Nguyễn Công Tứ
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Tứ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập