Liệt sĩ Nguyễn Công Thanh

64 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Thanh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. NGuyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/01/1974 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Ngõ 17 - Chợ Cát đèn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/12/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →