Liệt sĩ Nguyễn Công Lương

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Lương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 127 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 9 Xem chi tiết →