Liệt sĩ Nguyễn Công Khanh

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Khanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 187 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2230 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/12/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô T.Bình Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 242 · Khu B10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/2006 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →