Liệt sĩ Nguyễn Công Hoan

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Hoan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C9 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M122 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Trung Giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Thiệu Trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Sông Rây - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 20 - E 1 - F 9 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập