Liệt sĩ Nguyễn Công Hoà

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Hoà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Đội 3 - Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công hóa Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 03/2/1979 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Đại Ấn - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Công Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1992 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập