Liệt sĩ Nguyễn Công Dục

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Dục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nhơn Bình, Nhơn Bình Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ89 · Hàng 11 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập