Liệt sĩ Nguyễn Công Bính

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Bính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 490 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 429 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1331 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Binh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C22 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 188 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →