Liệt sĩ Nguyễn Công Anh

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công Anh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: 83/411 A Bà Hạt - Q.10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/2/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập