Liệt sĩ Nguyễn Công An

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Công An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 34 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập