Liệt sĩ Nguyễn Chung

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 394 · Hàng 6 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quang Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chứng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 369 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Chung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Chung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Chúng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Chúng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 497 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc thi - Viên sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Chung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập