Liệt sĩ Nguyễn Chơn

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chơn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: RSTDVXZ số1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 368 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chơn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chồn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chồn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Sinh Sơn - Sơn Thịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập