Liệt sĩ Nguyễn Chính

41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 415 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 180 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 701 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C67 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 115 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập