Liệt sĩ Nguyễn Chín

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chín trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Chín Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập