Liệt sĩ Nguyễn Chí Thành

92 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chí Thành trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Đông Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 Quê quán: Quán Triều - TP. Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C12 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đức Thịnh - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Cấp Dẫn - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 103 · Khu A8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 6/9/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 10/11/ Ngày hy sinh: 5/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1987 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập