Liệt sĩ Nguyên Châu
Có 91 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Châu trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/51 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô L Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/9/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/9/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyên Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyên Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1953 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 153 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 Quê quán: Vân Diên - nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 280 pháo cao xạ QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 160 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Tam Dân - Tam kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Mai Đàn, Mai Đàn Đơn vị: H99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cháu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập