Liệt sĩ Nguyễn Chấn

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Chấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chan Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chẩn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/6/1959 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM222 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chẳn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 25 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập