Liệt sĩ Nguyễn Cầu

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cầu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/5/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Câu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đ. Uỷ Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1956 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Câu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Câu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng U Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Câu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Câu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Cầu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập