Liệt sĩ Nguyễn Cật

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cật trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/7/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cát Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Khu 1B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cát Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/7/1957 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn cật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 278 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Cất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Cạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập