Liệt sĩ Nguyễn Cao Thắng
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cao Thắng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 510 · Hàng 9 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập