Liệt sĩ Nguyễn Cam

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Cam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 216B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: N vụ công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Cam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Cấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Cam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Cam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Cẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập