Liệt sĩ Nguyễn Bưu

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bưu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô c4 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/9/1954 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu m Xem chi tiết →