Liệt sĩ Nguyễn Bút

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bút trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bút Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/8/1948 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bút Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bút Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bút Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1953 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bút Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bút Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →