Liệt sĩ Nguyễn Bùi

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bùi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bụi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 931 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bụi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bùi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập