Liệt sĩ Nguyễn Bòng

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bòng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bộng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bỗng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bổng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bỗng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 201 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Trung Chính - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Bồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Bắc - Vĩnh Hải - Phú Khánh Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Bông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập