Liệt sĩ Nguyễn Binh
Có 119 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Binh trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 333 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 343 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 578 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 412 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 541 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Lý Bắc - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Binh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 14 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 76 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập