Liệt sĩ Nguyễn Bảy

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bảy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/3/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 348 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảy Năm sinh: 01/08/1934 Ngày hy sinh: 13/7/1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 13/7/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 244 · Hàng 6 · Lô III Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Bãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 232 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 747 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 344 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: D16 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập