Liệt sĩ Nguyễn Bao

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô c4 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 217B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1946 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/4/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1954 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô D Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập