Liệt sĩ Nguyễn Ban

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ban trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 207 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M130 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LA3 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 371 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Bàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Bán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Bạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Bân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 37 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập