Liệt sĩ Nguyễn Bá Tư

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bá Tư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bá Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 65B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Gia sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1984 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn bá Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →