Liệt sĩ Nguyễn Bá Phượng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bá Phượng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: BT 3 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →