Liệt sĩ Nguyễn bá Dũng

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn bá Dũng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Dung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 333 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn bá Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập