Liệt sĩ Nguyễn Bá Căn

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Bá Căn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Cân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 297 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Căn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập