Liệt sĩ Nguyễn Anh Tai

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Anh Tai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →