Liệt sĩ Nguyễn Ẩn

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Ẩn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu T.Quang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn AN Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 Đơn vị: T. Đội B. Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - F270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn An Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  32. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 468 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Kinh tế huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng H Xem chi tiết →
  43. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  44. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  47. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  51. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/5/1980 Quê quán: Hành Dũng, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: CTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4265 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập