Liệt sĩ Nguyễn ấm
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn ấm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn ấm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ấm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/5/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn ấm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn ẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
Còn 50 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập