Liệt sĩ Nguyễn ái

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn ái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM282 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 275 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 76 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập