Liệt sĩ Ngũyen á

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngũyen á trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/196 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn á Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/11/1955 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn A Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn á Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn à Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn A Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn A Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngũyen á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 4947 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập