Liệt sĩ Ngô Xuân Cư

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Xuân Cư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Xuân Cự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Cư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →