Liệt sĩ Ngô Văn Vinh

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Vinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 140 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Vính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Lể - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Vình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3775 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Vịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →