Liệt sĩ Ngô Văn Tuân

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Tuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Đơn vị: C1 Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →